TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴尽

xìngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興盡

Âm Hán Việt HỨNG TẬN

兴尽 nghĩa là mất hứng, đã đủ rồi.

Nghĩa của 兴尽

xìngjìn

HỨNG TẬNphồn thể 興盡
  1. Mất hứng; đã đủ rồi

Câu hỏi thường gặp

兴尽 nghĩa là gì?

兴尽 (xìngjìn) nghĩa là mất hứng, đã đủ rồi.

兴尽 đọc thế nào?

兴尽 đọc là xìngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴尽 là gì?

Âm Hán Việt của 兴尽 là "hứng tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.