Kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)
Câu hỏi thường gặp
兴师动众 nghĩa là gì?
兴师动众 (xīngshīdòngzhòng) nghĩa là Huy động lực lượng lớn.
兴师动众 đọc thế nào?
兴师动众 đọc là xīngshīdòngzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 兴师动众 là gì?
Âm Hán Việt của 兴师动众 là "hưng sư động chúng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.