兴师问罪 nghĩa là phái quân trừng phạt, chỉ trích kịch liệt.
Nghĩa của 兴师问罪
xīngshīwènzuì
HƯNG SƯ VẤN TỘICụm từphồn thể 興師問罪
Phái quân trừng phạt
nghĩa bóng Chỉ trích kịch liệt
Câu hỏi thường gặp
兴师问罪 nghĩa là gì?
兴师问罪 (xīngshīwènzuì) nghĩa là phái quân trừng phạt, chỉ trích kịch liệt.
兴师问罪 đọc thế nào?
兴师问罪 đọc là xīngshīwènzuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 兴师问罪 là gì?
Âm Hán Việt của 兴师问罪 là "hưng sư vấn tội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.