TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴师问罪

xīngshīwènzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興師問罪

Âm Hán Việt HƯNG SƯ VẤN TỘI

兴师问罪 nghĩa là phái quân trừng phạt, chỉ trích kịch liệt.

Nghĩa của 兴师问罪

xīngshīwènzuì

HƯNG SƯ VẤN TỘICụm từphồn thể 興師問罪
  1. Phái quân trừng phạt
  2. nghĩa bóng Chỉ trích kịch liệt

Câu hỏi thường gặp

兴师问罪 nghĩa là gì?

兴师问罪 (xīngshīwènzuì) nghĩa là phái quân trừng phạt, chỉ trích kịch liệt.

兴师问罪 đọc thế nào?

兴师问罪 đọc là xīngshīwènzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴师问罪 là gì?

Âm Hán Việt của 兴师问罪 là "hưng sư vấn tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.