TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴旺发达

xīngwàngfādá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興旺發達

Âm Hán Việt HƯNG VƯỢNG PHÁT ĐẠT

兴旺发达 nghĩa là Thịnh vượng và phát triển.

Nghĩa của 兴旺发达

xīngwàngfādá

HƯNG VƯỢNG PHÁT ĐẠTphồn thể 興旺發達
  1. Thịnh vượng và phát triển
  2. Hưng thịnh

Câu hỏi thường gặp

兴旺发达 nghĩa là gì?

兴旺发达 (xīngwàngfādá) nghĩa là Thịnh vượng và phát triển.

兴旺发达 đọc thế nào?

兴旺发达 đọc là xīngwàngfādá (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴旺发达 là gì?

Âm Hán Việt của 兴旺发达 là "hưng vượng phát đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.