TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴衰

xīngshuāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興衰

Âm Hán Việt HƯNG SUY

兴衰 nghĩa là Thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc).

Nghĩa của 兴衰

xīngshuāi

HƯNG SUYDanh từ, Phó từphồn thể 興衰
  1. Thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc)
  2. Thăng trầm

Câu hỏi thường gặp

兴衰 nghĩa là gì?

兴衰 (xīngshuāi) nghĩa là Thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc).

兴衰 đọc thế nào?

兴衰 đọc là xīngshuāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴衰 là gì?

Âm Hán Việt của 兴衰 là "hưng suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.