兴许
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 興許
兴许 nghĩa là có lẽ.
Nghĩa của 兴许
xīngxǔ
HƯNG HỨAPhó từphồn thể 興許- khẩu ngữ Có lẽ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兴许
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
兴许 nghĩa là gì?
兴许 (xīngxǔ) nghĩa là có lẽ.
兴许 đọc thế nào?
兴许 đọc là xīngxǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 兴许 là gì?
Âm Hán Việt của 兴许 là "hưng hứa".