兴高采烈
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 興高采烈
兴高采烈 nghĩa là Vui vẻ và phấn khích.
Nghĩa của 兴高采烈
xìnggāocǎiliè
HỨNG CAO THÁI LIỆTCụm từphồn thể 興高采烈- thành ngữ Vui vẻ và phấn khích
- Tinh thần hứng khởi
- Rất vui mừng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兴高采烈
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
兴高采烈 nghĩa là gì?
兴高采烈 (xìnggāocǎiliè) nghĩa là Vui vẻ và phấn khích.
兴高采烈 đọc thế nào?
兴高采烈 đọc là xìnggāocǎiliè (pinyin).
Âm Hán Việt của 兴高采烈 là gì?
Âm Hán Việt của 兴高采烈 là "hứng cao thái liệt".