TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兵不血刃

bīngbùxuèrèn giọng máy của trình duyệt

兵不血刃 nghĩa là Không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng.

Nghĩa của 兵不血刃

bīngbùxuèrèn

  1. nghĩa đen Không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng

Câu hỏi thường gặp

兵不血刃 nghĩa là gì?

兵不血刃 (bīngbùxuèrèn) nghĩa là Không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng.

兵不血刃 đọc thế nào?

兵不血刃 đọc là bīngbùxuèrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.