兵临城下 nghĩa là Binh lính đến dưới thành (thành ngữ); bóng gió tình huống nguy cấp.
Nghĩa của 兵临城下
bīnglínchéngxià
BINH LÂM THÀNH HẠCụm từphồn thể 兵臨城下
Binh lính đến dưới thành (thành ngữ); bóng gió tình huống nguy cấp
Câu hỏi thường gặp
兵临城下 nghĩa là gì?
兵临城下 (bīnglínchéngxià) nghĩa là Binh lính đến dưới thành (thành ngữ); bóng gió tình huống nguy cấp.
兵临城下 đọc thế nào?
兵临城下 đọc là bīnglínchéngxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 兵临城下 là gì?
Âm Hán Việt của 兵临城下 là "binh lâm thành hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.