TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兵家

bīngjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BINH GIA

兵家 nghĩa là Nhà chiến lược quân sự ở Trung Quốc cổ đại.

Nghĩa của 兵家

bīngjiā

BINH GIATên riêng, Danh từ
  1. Nhà chiến lược quân sự ở Trung Quốc cổ đại
  2. Chỉ huy quân sự
  3. Người lính

Bīngjiā

BINH GIATên riêng, Danh từtên riêng
  1. Binh gia, một trong Bách gia chư tử 诸子百家 (zhūzǐbǎijiā) của thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Thành ngữ có 兵家

  • 兵家常事 — Chuyện thường trong hoạt động quân sự

Câu hỏi thường gặp

兵家 nghĩa là gì?

兵家 (bīngjiā, bīngjiā) nghĩa là Nhà chiến lược quân sự ở Trung Quốc cổ đại.

兵家 đọc thế nào?

兵家 đọc là bīngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 兵家 là gì?

Âm Hán Việt của 兵家 là "binh gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.