nghĩa bóng Quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt
Câu hỏi thường gặp
兵强马壮 nghĩa là gì?
兵强马壮 (bīngqiángmǎzhuàng) nghĩa là lính mạnh ngựa khỏe.
兵强马壮 đọc thế nào?
兵强马壮 đọc là bīngqiángmǎzhuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 兵强马壮 là gì?
Âm Hán Việt của 兵强马壮 là "binh cường mã tráng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.