TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兵强马壮

bīngqiángmǎzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兵強馬壯

Âm Hán Việt BINH CƯỜNG MÃ TRÁNG

兵强马壮 nghĩa là lính mạnh ngựa khỏe.

Nghĩa của 兵强马壮

bīngqiángmǎzhuàng

BINH CƯỜNG MÃ TRÁNGCụm từphồn thể 兵強馬壯
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lính mạnh ngựa khỏe
  2. nghĩa bóng Quân đội hùng mạnh và được huấn luyện tốt

Câu hỏi thường gặp

兵强马壮 nghĩa là gì?

兵强马壮 (bīngqiángmǎzhuàng) nghĩa là lính mạnh ngựa khỏe.

兵强马壮 đọc thế nào?

兵强马壮 đọc là bīngqiángmǎzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 兵强马壮 là gì?

Âm Hán Việt của 兵强马壮 là "binh cường mã tráng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.