兵差 nghĩa là Lao động bị trưng dụng hỗ trợ quân đội.
Nghĩa của 兵差
bīngchāi
BINH SAI
Lao động bị trưng dụng hỗ trợ quân đội
Câu hỏi thường gặp
兵差 nghĩa là gì?
兵差 (bīngchāi) nghĩa là Lao động bị trưng dụng hỗ trợ quân đội.
兵差 đọc thế nào?
兵差 đọc là bīngchāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 兵差 là gì?
Âm Hán Việt của 兵差 là "binh sai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.