TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兵马俑

bīngmǎyǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兵馬俑

兵马俑 nghĩa là Tượng binh mã chôn theo người chết.

Nghĩa của 兵马俑

bīngmǎyǒng

phồn thể 兵馬俑
  1. Tượng binh mã chôn theo người chết
  2. Đội quân đất nung (di tích lịch sử)

Câu hỏi thường gặp

兵马俑 nghĩa là gì?

兵马俑 (bīngmǎyǒng) nghĩa là Tượng binh mã chôn theo người chết.

兵马俑 đọc thế nào?

兵马俑 đọc là bīngmǎyǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.