TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

其

HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
qí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ
Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿴共𠄠 Mọi âm Hán Việt của chữ: kỳ, ký, ky, cơ

其 nghĩa là Của nó, của họ.

Nghĩa của 其

qí

KỲ
  1. Của nó, của họ
  2. Ấy, đó
  3. Của anh ấy
  4. Của cô ấy
  5. Của nó
  6. Của họ
  7. Đó
  8. Nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)
  9. Như vậy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 其

Đồng nghĩa

Từ ghép có 其

Thành ngữ có 其

  • 名副其实 — Không chỉ có tên mà còn là thực tế
  • 莫名其妙 — Khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thích
  • 出其不意 — Làm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ); khiến ai đó không kịp đề phòng
  • 不计其数 — Số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số
  • 突如其来 — Nảy sinh đột ngột
  • 若无其事 — Không lo lắng
  • 适得其反 — Tạo ra kết quả trái ngược với mong muốn
  • 首当其冲 — Hứng chịu hậu quả nặng nề nhất
  • 郑重其事 — Nghiêm túc về vấn đề
  • 自食其力 — Ăn bằng sức của chính mình
  • 勉为其难 — Giải quyết công việc khó khăn
  • 各得其所 — Mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu
  • 微乎其微 — Một chút xíu
  • 恰如其分 — Thích hợp
  • 各行其是 — Mỗi người làm điều mình cho là đúng
  • 两全其美 — Thoả mãn yêu cầu đối lập
  • 顺其自然 — Để mọi việc thuận theo tự nhiên
  • 不厌其烦 — Không ngại chịu phiền phức
  • 投其所好 — Chiều theo sở thích của ai
  • 夸夸其谈 — Nói khoác

Câu ví dụ với 其

  • 这个应用程式每日吸引超过一万位使用者使用其功能。 Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13199844
  • 海龙公式说明了三角形的面积如何表示为其边长的函数。 Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13835770

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

其 nghĩa là gì?

其 (qí) nghĩa là Của nó, của họ.

其 đọc thế nào?

其 đọc là qí (pinyin).

Âm Hán Việt của 其 là gì?

Âm Hán Việt của 其 là "kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.