其中
giọng máy của trình duyệt
其中 nghĩa là trong số, trong.
Nghĩa của 其中
qízhōng
KỲ TRUNGPhó từ- Trong số
- Trong
- Bao gồm trong số này
Thành ngữ có 其中
- 乐在其中 — Tìm thấy niềm vui trong việc gì đó
Câu ví dụ với 其中
- 这些苹果的其中一半都烂了。 Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836165
- 它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。 Tāmen zhǔyào de kànfǎ qízhōng yě yǒu "méiyǒu xīzhuānggélǚ yě kěyǐ hěn zhèngjīng".Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785325
- 如果两个人总是意见相同,那么他们其中一个就没必要了。 Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502846
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
其中 nghĩa là gì?
其中 (qízhōng) nghĩa là trong số, trong.
其中 đọc thế nào?
其中 đọc là qízhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 其中 là gì?
Âm Hán Việt của 其中 là "kỳ trung".