TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

其中

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
qízhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ TRUNG

其中 nghĩa là trong số, trong.

Nghĩa của 其中

qízhōng

KỲ TRUNGPhó từ
  1. Trong số
  2. Trong
  3. Bao gồm trong số này

Thành ngữ có 其中

  • 乐在其中 — Tìm thấy niềm vui trong việc gì đó

Câu ví dụ với 其中

  • 这些苹果的其中一半都烂了。 Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836165
  • 它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。 Tāmen zhǔyào de kànfǎ qízhōng yě yǒu "méiyǒu xīzhuānggélǚ yě kěyǐ hěn zhèngjīng".Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785325
  • 如果两个人总是意见相同,那么他们其中一个就没必要了。 Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502846

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

其中 nghĩa là gì?

其中 (qízhōng) nghĩa là trong số, trong.

其中 đọc thế nào?

其中 đọc là qízhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 其中 là gì?

Âm Hán Việt của 其中 là "kỳ trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.