TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

其余

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
qíyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 其餘

Âm Hán Việt KỲ DƯ

其余 nghĩa là phần còn lại, những cái khác.

Nghĩa của 其余

qíyú

KỲ DƯDanh từphồn thể 其餘
  1. Phần còn lại
  2. Những cái khác
  3. Còn lại
  4. Số dư
  5. Ngoài bọn họ

Câu hỏi thường gặp

其余 nghĩa là gì?

其余 (qíyú) nghĩa là phần còn lại, những cái khác.

其余 đọc thế nào?

其余 đọc là qíyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 其余 là gì?

Âm Hán Việt của 其余 là "kỳ dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.