TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

其次

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qícì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ THỨ

其次 nghĩa là tiếp theo, thứ hai.

Nghĩa của 其次

qícì

KỲ THỨĐại từ, Liên từ
  1. Tiếp theo
  2. Thứ hai

Câu hỏi thường gặp

其次 nghĩa là gì?

其次 (qícì) nghĩa là tiếp theo, thứ hai.

其次 đọc thế nào?

其次 đọc là qícì (pinyin).

Âm Hán Việt của 其次 là gì?

Âm Hán Việt của 其次 là "kỳ thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.