TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

其实

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
qíshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 其實

Âm Hán Việt KỲ THỰC

其实 nghĩa là thực ra, thực tế.

Nghĩa của 其实

qíshí

KỲ THỰCPhó từ, Danh từphồn thể 其實
  1. Thực ra; thực tế; thật sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 其实

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 其实

Câu ví dụ với 其实

  • 老实说,我其实想留在家中,不想出外的。 Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472926
  • 我说是「为了地球的环境」,但其实是「为了住在地球上的人类」。 Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #533748

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

其实 nghĩa là gì?

其实 (qíshí) nghĩa là thực ra, thực tế.

其实 đọc thế nào?

其实 đọc là qíshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 其实 là gì?

Âm Hán Việt của 其实 là "kỳ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.