其实
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 其實
其实 nghĩa là thực ra, thực tế.
Nghĩa của 其实
qíshí
KỲ THỰCPhó từ, Danh từphồn thể 其實- Thực ra; thực tế; thật sự
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 其实
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 其实
Câu ví dụ với 其实
- 老实说,我其实想留在家中,不想出外的。 Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472926
- 我说是「为了地球的环境」,但其实是「为了住在地球上的人类」。 Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #533748
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
其实 nghĩa là gì?
其实 (qíshí) nghĩa là thực ra, thực tế.
其实 đọc thế nào?
其实 đọc là qíshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 其实 là gì?
Âm Hán Việt của 其实 là "kỳ thực".