TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

其间

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qíjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 其間

Âm Hán Việt KỲ GIAN

其间 nghĩa là ở giữa, trong khoảng đó.

Nghĩa của 其间

qíjiān

KỲ GIANPhó từphồn thể 其間
  1. Ở giữa
  2. Trong khoảng đó
  3. Trong lúc đó

Câu hỏi thường gặp

其间 nghĩa là gì?

其间 (qíjiān) nghĩa là ở giữa, trong khoảng đó.

其间 đọc thế nào?

其间 đọc là qíjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 其间 là gì?

Âm Hán Việt của 其间 là "kỳ gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.