其间
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 其間
其间 nghĩa là ở giữa, trong khoảng đó.
Nghĩa của 其间
qíjiān
KỲ GIANPhó từphồn thể 其間- Ở giữa
- Trong khoảng đó
- Trong lúc đó
Câu hỏi thường gặp
其间 nghĩa là gì?
其间 (qíjiān) nghĩa là ở giữa, trong khoảng đó.
其间 đọc thế nào?
其间 đọc là qíjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 其间 là gì?
Âm Hán Việt của 其间 là "kỳ gian".