具
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cụ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱⿴𠀃三八(GHTKV),⿳目一八(J or <code>U+2F811</code>) Mọi âm Hán Việt của chữ: cụ, soạn
具 nghĩa là công cụ, thiết bị.
Nghĩa của 具
jù
CỤ- Công cụ
- Thiết bị
- Dụng cụ
- Trang bị
- Nhạc cụ
- Tài năng
- Khả năng
- Sở hữu
- Có
- Cung cấp
- Phát biểu
- Lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể
Từ ghép có 具
Thành ngữ có 具
Câu hỏi thường gặp
具 nghĩa là gì?
具 (jù) nghĩa là công cụ, thiết bị.
具 đọc thế nào?
具 đọc là jù (pinyin).
Âm Hán Việt của 具 là gì?
Âm Hán Việt của 具 là "cụ".