TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

具

jù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỤ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cụ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱⿴𠀃三八(GHTKV),⿳目一八(J or <code>U+2F811</code>) Mọi âm Hán Việt của chữ: cụ, soạn

具 nghĩa là công cụ, thiết bị.

Nghĩa của 具

jù

CỤ
  1. Công cụ
  2. Thiết bị
  3. Dụng cụ
  4. Trang bị
  5. Nhạc cụ
  6. Tài năng
  7. Khả năng
  8. Sở hữu
  9. Có
  10. Cung cấp
  11. Phát biểu
  12. Lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể

Từ ghép có 具

Thành ngữ có 具

Câu hỏi thường gặp

具 nghĩa là gì?

具 (jù) nghĩa là công cụ, thiết bị.

具 đọc thế nào?

具 đọc là jù (pinyin).

Âm Hán Việt của 具 là gì?

Âm Hán Việt của 具 là "cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.