具保 nghĩa là tìm người bảo lãnh, tìm người bảo đảm.
Nghĩa của 具保
jùbǎo
CỤ BẢOĐộng từ
Tìm người bảo lãnh
Tìm người bảo đảm
Câu hỏi thường gặp
具保 nghĩa là gì?
具保 (jùbǎo) nghĩa là tìm người bảo lãnh, tìm người bảo đảm.
具保 đọc thế nào?
具保 đọc là jùbǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 具保 là gì?
Âm Hán Việt của 具保 là "cụ bảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.