TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

具体而微

jùtǐ'érwēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 具體而微

Âm Hán Việt CỤ THỂ NHI VI

具体而微 nghĩa là thu nhỏ, giảm tỉ lệ.

Nghĩa của 具体而微

jùtǐ'érwēi

CỤ THỂ NHI VIphồn thể 具體而微
  1. Thu nhỏ
  2. Giảm tỉ lệ
  3. Hình thành một mô hình thu nhỏ

Câu hỏi thường gặp

具体而微 nghĩa là gì?

具体而微 (jùtǐ'érwēi) nghĩa là thu nhỏ, giảm tỉ lệ.

具体而微 đọc thế nào?

具体而微 đọc là jùtǐ'érwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 具体而微 là gì?

Âm Hán Việt của 具体而微 là "cụ thể nhi vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.