TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

典型化

diǎnxínghuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỂN HÌNH HÓA

典型化 nghĩa là rập khuôn, mẫu mực.

Nghĩa của 典型化

diǎnxínghuà

ĐIỂN HÌNH HÓAĐộng từ, Danh từ
  1. Rập khuôn
  2. Mẫu mực
  3. Sự điển hình hóa

Câu hỏi thường gặp

典型化 nghĩa là gì?

典型化 (diǎnxínghuà) nghĩa là rập khuôn, mẫu mực.

典型化 đọc thế nào?

典型化 đọc là diǎnxínghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 典型化 là gì?

Âm Hán Việt của 典型化 là "điển hình hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.