TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

典型

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
diǎnxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỂN HÌNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điển hình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

典型 nghĩa là hình mẫu, trường hợp điển hình.

Nghĩa của 典型

diǎnxíng

ĐIỂN HÌNHTính từ, Danh từ
  1. Hình mẫu
  2. Trường hợp điển hình
  3. Nguyên mẫu
  4. Điển hình
  5. Tiêu biểu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 典型

Đồng nghĩa

Từ ghép có 典型

Câu hỏi thường gặp

典型 nghĩa là gì?

典型 (diǎnxíng) nghĩa là hình mẫu, trường hợp điển hình.

典型 đọc thế nào?

典型 đọc là diǎnxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 典型 là gì?

Âm Hán Việt của 典型 là "điển hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.