TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

典型用途

diǎnxíngyòngtú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỂN HÌNH DỤNG ĐỒ

典型用途 nghĩa là sử dụng điển hình, ứng dụng tiêu biểu.

Nghĩa của 典型用途

diǎnxíngyòngtú

ĐIỂN HÌNH DỤNG ĐỒ
  1. Sử dụng điển hình
  2. Ứng dụng tiêu biểu

Câu hỏi thường gặp

典型用途 nghĩa là gì?

典型用途 (diǎnxíngyòngtú) nghĩa là sử dụng điển hình, ứng dụng tiêu biểu.

典型用途 đọc thế nào?

典型用途 đọc là diǎnxíngyòngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 典型用途 là gì?

Âm Hán Việt của 典型用途 là "điển hình dụng đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.