TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

典章

diǎnzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỂN CHƯƠNG

典章 nghĩa là thể chế, mang tính thể chế.

Nghĩa của 典章

diǎnzhāng

ĐIỂN CHƯƠNGDanh từ
  1. Thể chế
  2. Mang tính thể chế

Câu hỏi thường gặp

典章 nghĩa là gì?

典章 (diǎnzhāng) nghĩa là thể chế, mang tính thể chế.

典章 đọc thế nào?

典章 đọc là diǎnzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 典章 là gì?

Âm Hán Việt của 典章 là "điển chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.