TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

典礼

diǎnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 典禮

Âm Hán Việt ĐIỂN LỄ

典礼 nghĩa là lễ, lễ kỷ niệm.

Nghĩa của 典礼

diǎnlǐ

ĐIỂN LỄDanh từphồn thể 典禮
  1. Lễ; lễ kỷ niệm

Từ ghép có 典礼

Thành ngữ có 典礼

Câu hỏi thường gặp

典礼 nghĩa là gì?

典礼 (diǎnlǐ) nghĩa là lễ, lễ kỷ niệm.

典礼 đọc thế nào?

典礼 đọc là diǎnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 典礼 là gì?

Âm Hán Việt của 典礼 là "điển lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.