典藏 nghĩa là Kho tàng các vật phẩm có ý nghĩa văn hóa.
Nghĩa của 典藏
diǎncáng
ĐIỂN TÀNGĐộng từ
Kho tàng các vật phẩm có ý nghĩa văn hóa
Bộ sưu tập
Câu hỏi thường gặp
典藏 nghĩa là gì?
典藏 (diǎncáng) nghĩa là Kho tàng các vật phẩm có ý nghĩa văn hóa.
典藏 đọc thế nào?
典藏 đọc là diǎncáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 典藏 là gì?
Âm Hán Việt của 典藏 là "điển tàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.