TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

典藏

diǎncáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỂN TÀNG

典藏 nghĩa là Kho tàng các vật phẩm có ý nghĩa văn hóa.

Nghĩa của 典藏

diǎncáng

ĐIỂN TÀNGĐộng từ
  1. Kho tàng các vật phẩm có ý nghĩa văn hóa
  2. Bộ sưu tập

Câu hỏi thường gặp

典藏 nghĩa là gì?

典藏 (diǎncáng) nghĩa là Kho tàng các vật phẩm có ý nghĩa văn hóa.

典藏 đọc thế nào?

典藏 đọc là diǎncáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 典藏 là gì?

Âm Hán Việt của 典藏 là "điển tàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.