TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

典雅

diǎnyǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỂN NHÃ

典雅 nghĩa là trang nhã, thanh lịch.

Nghĩa của 典雅

diǎnyǎ

ĐIỂN NHÃTính từ
  1. Trang nhã; thanh lịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 典雅

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

典雅 nghĩa là gì?

典雅 (diǎnyǎ) nghĩa là trang nhã, thanh lịch.

典雅 đọc thế nào?

典雅 đọc là diǎnyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 典雅 là gì?

Âm Hán Việt của 典雅 là "điển nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.