TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兹因

zīyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茲因

Âm Hán Việt TƯ NHÂN

兹因 nghĩa là xét rằng, vì.

Nghĩa của 兹因

zīyīn

TƯ NHÂNphồn thể 茲因
  1. trang trọng Xét rằng
  2. Vì

Câu hỏi thường gặp

兹因 nghĩa là gì?

兹因 (zīyīn) nghĩa là xét rằng, vì.

兹因 đọc thế nào?

兹因 đọc là zīyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 兹因 là gì?

Âm Hán Việt của 兹因 là "tư nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.