养乐多 nghĩa là Yakult (thương hiệu thức uống sữa lên men của Nhật Bản).
Nghĩa của 养乐多
Yǎnglèduō
DƯỠNG LẠC ĐAphồn thể 養樂多tên riêng
Yakult (thương hiệu thức uống sữa lên men của Nhật Bản)
Câu hỏi thường gặp
养乐多 nghĩa là gì?
养乐多 (yǎnglèduō) nghĩa là Yakult (thương hiệu thức uống sữa lên men của Nhật Bản).
养乐多 đọc thế nào?
养乐多 đọc là Yǎnglèduō (pinyin).
Âm Hán Việt của 养乐多 là gì?
Âm Hán Việt của 养乐多 là "dưỡng lạc đa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.