TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养成

yǎngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養成

Âm Hán Việt DƯỠNG THÀNH

养成 nghĩa là bồi dưỡng, nuôi nấng.

Nghĩa của 养成

yǎngchéng

DƯỠNG THÀNHĐộng từphồn thể 養成
  1. Bồi dưỡng
  2. Nuôi nấng
  3. Hình thành (thói quen)
  4. Tiếp thu

Câu hỏi thường gặp

养成 nghĩa là gì?

养成 (yǎngchéng) nghĩa là bồi dưỡng, nuôi nấng.

养成 đọc thế nào?

养成 đọc là yǎngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 养成 là gì?

Âm Hán Việt của 养成 là "dưỡng thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.