TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养护

yǎnghù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養護

Âm Hán Việt DƯỠNG HỘ

养护 nghĩa là bảo dưỡng, bảo tồn.

Nghĩa của 养护

yǎnghù

DƯỠNG HỘĐộng từphồn thể 養護
  1. Bảo dưỡng
  2. Bảo tồn
  3. Dưỡng hộ (bê tông,...)

Câu hỏi thường gặp

养护 nghĩa là gì?

养护 (yǎnghù) nghĩa là bảo dưỡng, bảo tồn.

养护 đọc thế nào?

养护 đọc là yǎnghù (pinyin).

Âm Hán Việt của 养护 là gì?

Âm Hán Việt của 养护 là "dưỡng hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.