TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养殖业

yǎngzhíyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養殖業

Âm Hán Việt DƯỠNG THỰC NGHIỆP

养殖业 nghĩa là ngành nuôi trồng.

Nghĩa của 养殖业

yǎngzhíyè

DƯỠNG THỰC NGHIỆPphồn thể 養殖業
  1. Ngành nuôi trồng

Câu hỏi thường gặp

养殖业 nghĩa là gì?

养殖业 (yǎngzhíyè) nghĩa là ngành nuôi trồng.

养殖业 đọc thế nào?

养殖业 đọc là yǎngzhíyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 养殖业 là gì?

Âm Hán Việt của 养殖业 là "dưỡng thực nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.