养殖
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 養殖
养殖 nghĩa là nuôi trồng, sự nuôi trồng.
Nghĩa của 养殖
yǎngzhí
DƯỠNG THỰCĐộng từphồn thể 養殖- Nuôi trồng
- Sự nuôi trồng
- Phát triển
- Khuyến khích
Từ ghép có 养殖
Câu hỏi thường gặp
养殖 nghĩa là gì?
养殖 (yǎngzhí) nghĩa là nuôi trồng, sự nuôi trồng.
养殖 đọc thế nào?
养殖 đọc là yǎngzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 养殖 là gì?
Âm Hán Việt của 养殖 là "dưỡng thực".