TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养殖

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yǎngzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養殖

Âm Hán Việt DƯỠNG THỰC

养殖 nghĩa là nuôi trồng, sự nuôi trồng.

Nghĩa của 养殖

yǎngzhí

DƯỠNG THỰCĐộng từphồn thể 養殖
  1. Nuôi trồng
  2. Sự nuôi trồng
  3. Phát triển
  4. Khuyến khích

Từ ghép có 养殖

Câu hỏi thường gặp

养殖 nghĩa là gì?

养殖 (yǎngzhí) nghĩa là nuôi trồng, sự nuôi trồng.

养殖 đọc thế nào?

养殖 đọc là yǎngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 养殖 là gì?

Âm Hán Việt của 养殖 là "dưỡng thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.