TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养汉

yǎnghàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養漢

Âm Hán Việt DƯỠNG HÁN

养汉 nghĩa là ngoại tình.

Nghĩa của 养汉

yǎnghàn

DƯỠNG HÁNĐộng từphồn thể 養漢
  1. Ngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)

Câu hỏi thường gặp

养汉 nghĩa là gì?

养汉 (yǎnghàn) nghĩa là ngoại tình.

养汉 đọc thế nào?

养汉 đọc là yǎnghàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 养汉 là gì?

Âm Hán Việt của 养汉 là "dưỡng hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.