养活
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 養活
养活 nghĩa là chu cấp, nuôi.
Nghĩa của 养活
yǎnghuo
DƯỠNG HOẠTĐộng từphồn thể 養活- Chu cấp
- Nuôi (động vật, gia đình, v.v.)
- Chăn nuôi
- Nuôi dưỡng và ăn mặc
- Hỗ trợ
- Nhu yếu phẩm
- Sinh đẻ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 养活
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
养活 nghĩa là gì?
养活 (yǎnghuo) nghĩa là chu cấp, nuôi.
养活 đọc thế nào?
养活 đọc là yǎnghuo (pinyin).
Âm Hán Việt của 养活 là gì?
Âm Hán Việt của 养活 là "dưỡng hoạt".