TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养活

yǎnghuo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養活

Âm Hán Việt DƯỠNG HOẠT

养活 nghĩa là chu cấp, nuôi.

Nghĩa của 养活

yǎnghuo

DƯỠNG HOẠTĐộng từphồn thể 養活
  1. Chu cấp
  2. Nuôi (động vật, gia đình, v.v.)
  3. Chăn nuôi
  4. Nuôi dưỡng và ăn mặc
  5. Hỗ trợ
  6. Nhu yếu phẩm
  7. Sinh đẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 养活

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

养活 nghĩa là gì?

养活 (yǎnghuo) nghĩa là chu cấp, nuôi.

养活 đọc thế nào?

养活 đọc là yǎnghuo (pinyin).

Âm Hán Việt của 养活 là gì?

Âm Hán Việt của 养活 là "dưỡng hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.