TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养生法

yǎngshēngfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養生法

Âm Hán Việt DƯỠNG SINH PHÁP

养生法 nghĩa là chế độ.

Nghĩa của 养生法

yǎngshēngfǎ

DƯỠNG SINH PHÁPphồn thể 養生法
  1. Chế độ (ăn uống)

Câu hỏi thường gặp

养生法 nghĩa là gì?

养生法 (yǎngshēngfǎ) nghĩa là chế độ.

养生法 đọc thế nào?

养生法 đọc là yǎngshēngfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 养生法 là gì?

Âm Hán Việt của 养生法 là "dưỡng sinh pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.