养生送死 nghĩa là Được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời.
Nghĩa của 养生送死
yǎngshēngsòngsǐ
DƯỠNG SINH TỐNG TỬphồn thể 養生送死
thành ngữ Được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời
Câu hỏi thường gặp
养生送死 nghĩa là gì?
养生送死 (yǎngshēngsòngsǐ) nghĩa là Được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời.
养生送死 đọc thế nào?
养生送死 đọc là yǎngshēngsòngsǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 养生送死 là gì?
Âm Hán Việt của 养生送死 là "dưỡng sinh tống tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.