TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养痈遗患

yǎngyōngyíhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養癰遺患

Âm Hán Việt DƯỠNG UNG DI HOẠN

养痈遗患 nghĩa là Nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa.

Nghĩa của 养痈遗患

yǎngyōngyíhuàn

DƯỠNG UNG DI HOẠNphồn thể 養癰遺患
  1. nghĩa đen Nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa
  2. Ôm rắn độc trong người

Câu hỏi thường gặp

养痈遗患 nghĩa là gì?

养痈遗患 (yǎngyōngyíhuàn) nghĩa là Nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa.

养痈遗患 đọc thế nào?

养痈遗患 đọc là yǎngyōngyíhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 养痈遗患 là gì?

Âm Hán Việt của 养痈遗患 là "dưỡng ung di hoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.