养眼 (yǎngyǎn) nghĩa là hấp dẫn thị giác, món ngon cho mắt.
养眼 đọc thế nào?
养眼 đọc là yǎngyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 养眼 là gì?
Âm Hán Việt của 养眼 là "dưỡng nhãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.