TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养眼

yǎngyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養眼

Âm Hán Việt DƯỠNG NHÃN

养眼 nghĩa là hấp dẫn thị giác, món ngon cho mắt.

Nghĩa của 养眼

yǎngyǎn

DƯỠNG NHÃNĐộng từ, Tính từphồn thể 養眼
  1. Hấp dẫn thị giác
  2. Món ngon cho mắt
  3. Dễ nhìn
  4. Bảo vệ mắt

Câu hỏi thường gặp

养眼 nghĩa là gì?

养眼 (yǎngyǎn) nghĩa là hấp dẫn thị giác, món ngon cho mắt.

养眼 đọc thế nào?

养眼 đọc là yǎngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 养眼 là gì?

Âm Hán Việt của 养眼 là "dưỡng nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.