养精蓄锐 nghĩa là Bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ); mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn.
Nghĩa của 养精蓄锐
yǎngjīngxùruì
DƯỠNG TINH SÚC NHUỆCụm từphồn thể 養精蓄銳
Bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ); mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn
Câu hỏi thường gặp
养精蓄锐 nghĩa là gì?
养精蓄锐 (yǎngjīngxùruì) nghĩa là Bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ); mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn.
养精蓄锐 đọc thế nào?
养精蓄锐 đọc là yǎngjīngxùruì (pinyin).
Âm Hán Việt của 养精蓄锐 là gì?
Âm Hán Việt của 养精蓄锐 là "dưỡng tinh súc nhuệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.