TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养神

yǎngshén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養神

Âm Hán Việt DƯỠNG THẦN

养神 nghĩa là nghỉ ngơi, phục hồi.

Nghĩa của 养神

yǎngshén

DƯỠNG THẦNĐộng từphồn thể 養神
  1. Nghỉ ngơi
  2. Phục hồi
  3. Tĩnh tâm

Thành ngữ có 养神

Câu hỏi thường gặp

养神 nghĩa là gì?

养神 (yǎngshén) nghĩa là nghỉ ngơi, phục hồi.

养神 đọc thế nào?

养神 đọc là yǎngshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 养神 là gì?

Âm Hán Việt của 养神 là "dưỡng thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.