养老送终 nghĩa là Chăm sóc cha mẹ già và lo hậu sự sau khi họ qua đời.
Nghĩa của 养老送终
yǎnglǎosòngzhōng
DƯỠNG LÃO TỐNG CHUNGphồn thể 養老送終
Chăm sóc cha mẹ già và lo hậu sự sau khi họ qua đời
Câu hỏi thường gặp
养老送终 nghĩa là gì?
养老送终 (yǎnglǎosòngzhōng) nghĩa là Chăm sóc cha mẹ già và lo hậu sự sau khi họ qua đời.
养老送终 đọc thế nào?
养老送终 đọc là yǎnglǎosòngzhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 养老送终 là gì?
Âm Hán Việt của 养老送终 là "dưỡng lão tống chung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.