nghĩa bóng, thành ngữ Nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối
Câu hỏi thường gặp
养虎为患 nghĩa là gì?
养虎为患 (yǎnghǔwéihuàn) nghĩa là nuôi hổ mời họa.
养虎为患 đọc thế nào?
养虎为患 đọc là yǎnghǔwéihuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 养虎为患 là gì?
Âm Hán Việt của 养虎为患 là "dưỡng hổ vi hoạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.