TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养虎伤身

yǎnghǔshāngshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養虎傷身

Âm Hán Việt DƯỠNG HỔ THƯƠNG THÂN

养虎伤身 nghĩa là Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn.

Nghĩa của 养虎伤身

yǎnghǔshāngshēn

DƯỠNG HỔ THƯƠNG THÂNphồn thể 養虎傷身
  1. Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn
  2. Nuôi ong tay áo

Câu hỏi thường gặp

养虎伤身 nghĩa là gì?

养虎伤身 (yǎnghǔshāngshēn) nghĩa là Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn.

养虎伤身 đọc thế nào?

养虎伤身 đọc là yǎnghǔshāngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 养虎伤身 là gì?

Âm Hán Việt của 养虎伤身 là "dưỡng hổ thương thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.