TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养蚕业

yǎngcányè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養蠶業

养蚕业 nghĩa là Ngành công nghiệp tơ lụa.

Nghĩa của 养蚕业

yǎngcányè

Danh từphồn thể 養蠶業
  1. Ngành công nghiệp tơ lụa

Câu hỏi thường gặp

养蚕业 nghĩa là gì?

养蚕业 (yǎngcányè) nghĩa là Ngành công nghiệp tơ lụa.

养蚕业 đọc thế nào?

养蚕业 đọc là yǎngcányè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.