TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养蜂

yǎngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養蜂

Âm Hán Việt DƯỠNG PHONG

养蜂 nghĩa là nuôi ong.

Nghĩa của 养蜂

yǎngfēng

DƯỠNG PHONGĐộng từphồn thể 養蜂
  1. Nuôi ong

Từ ghép có 养蜂

Câu hỏi thường gặp

养蜂 nghĩa là gì?

养蜂 (yǎngfēng) nghĩa là nuôi ong.

养蜂 đọc thế nào?

养蜂 đọc là yǎngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 养蜂 là gì?

Âm Hán Việt của 养蜂 là "dưỡng phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.