养蜂人 (yǎngfēngrén) nghĩa là người nuôi ong, nhà nuôi ong.
养蜂人 đọc thế nào?
养蜂人 đọc là yǎngfēngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 养蜂人 là gì?
Âm Hán Việt của 养蜂人 là "dưỡng phong nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.