TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养路费

yǎnglùfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養路費

Âm Hán Việt DƯỠNG LỘ PHÍ

养路费 nghĩa là Thuế bảo trì đường bộ (Trung Quốc).

Nghĩa của 养路费

yǎnglùfèi

DƯỠNG LỘ PHÍphồn thể 養路費
  1. Thuế bảo trì đường bộ (Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

养路费 nghĩa là gì?

养路费 (yǎnglùfèi) nghĩa là Thuế bảo trì đường bộ (Trung Quốc).

养路费 đọc thế nào?

养路费 đọc là yǎnglùfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 养路费 là gì?

Âm Hán Việt của 养路费 là "dưỡng lộ phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.